TÌM HIỂU CÁC MỆNH TƯƠNG ỨNG VỚI NĂM SINH GIÚP LÀM ĂN THỊNH VƯỢNG VÀ PHÁT ĐẠT HƠN

TÌM HIỂU CÁC MỆNH TƯƠNG ỨNG VỚI NĂM SINH GIÚP LÀM ĂN THỊNH VƯỢNG VÀ PHÁT ĐẠT HƠN

Các mênh tương ứng với năm sinh được chia làm 5 mệnh: mệnh thổ, mệnh kim, mệnh thủy, mệnh mộc, mệnh hỏa. Trong các mệnh này lại có mối quan hệ tương sinh, có mối quan hệ phản sinh, có mối quan hệ tương khắc, và phản khắc. Tất cả đều có quan hệ biện chứng lẫn nhau, không thể tách rời, cũng không thể phủ nhận một yếu tố nào cả. Chính vì vậy chúng ta cần phải biết mình thuộc mênh nào, để tìm người hợp với mênh đó giúp cho công việc làm ăn cũng như quan hệ trong gia đình được tốt đẹp hơn, may mắn và tài lộc đến nhiều hơn.


Nguyên lý ngũ hành tương sinh tương khắc là:
 KIM sinh THỦY                       KIM khắc MỘC. 
 THỦY sinh MỘC                      MỘC khắc THỔ. 
 MỘC sinh HỎA                      THỔ khắc THỦY. 
 HỎA sinh THỔ                         THỦY khắc HỎA
 THỔ sinh KIM.                          HỎA khắc KIM.





Người Mênh Hỏa Sinh vào Các Năm Sau :
(Để biết màu sắc hợp với mênh hỏa các bạn vui lòng tra cứu ở trên)

1948, 1949, 2008, 2009: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
1956, 1957, 2016, 2017: Sơn hạ hỏa (Lửa dưới chân núi)
1964, 1965, 2024, 2025: Hú đăng hỏa (Lửa ngọn đèn)
1986, 1987, 2046, 2047: Lộ trung hỏa (Lửa trong lò)
1978, 1979, 2038, 2039: Thiên thượng hỏa (Lửa trên trời)
1994, 1995, 2054, 2055, 1934, 1935: Sơn đầu hỏa (Lửa trên núi)
Người Mênh Thủy Sinh vào Các Năm Sau :
(Để biết màu sắc hợp với mênh thủy các bạn vui lòng tra cứu ở trên)

1952, 1953, 2012, 2013: Trường lưu thủy (Giòng nước lớn)
1966, 1967, 2026, 2027: Thiên hà thủy (Nước trên trời)
1974, 1975, 2034, 2035: Đại khê thủy (Nước dưới khe lớn)
1982, 1983, 2042, 2043: Đại hải thủy (Nước đại dương)
1996, 1997, 2056, 2057, 1936, 1937: Giản hạ thủy (Nước dưới khe)
2004, 2005, 2064, 2065, 1944, 1945: Tuyền trung thủy (Dưới giữa dòng suối)
Người Mênh Kim Sinh vào Các Năm Sau :
(Để biết màu sắc hợp với mênh Kim các bạn vui lòng tra cứu ở trên)

1954, 1955, 2014, 2015: Sa trung kim (Vàng trong cát)
1962, 1963, 2022, 2023: Kim bạch kim (Vàng pha bạch kim)
1970, 1971, 2030, 2031: Thoa xuyến kim (Vàng trang sức)
1984, 1985, 2044, 2045: Hải trung kim (Vàng dưới biển)
1992, 1993, 2052, 2053, 1932, 1933: Kiếm phong kim (Vàng đầu mũi kiếm)
2000, 2001, 2060, 2061, 1940, 1941: Bạch lạp kim (Vàng trong nến rắn)
Người Mênh Thổ Sinh vào Các Năm Sau :
(Để biết màu sắc hợp với mênh Thổ các bạn vui lòng tra cứu ở trên)
1960, 1961, 2020, 2021: Bích thượng thổ (Đất trên vách)
1968, 1969, 2028, 2029: Đại dịch thổ (Đất thuộc 1 khu lớn)
1976, 1977, 2036, 2037: Sa trung thổ (Đất lẫn trong cát)
1998, 1999, 2058, 2059, 1938, 1939: Thành đầu thổ (Đất trên thành)
1990, 1991, 2050, 2051, 1930, 1931: Lộ bàng thổ (Đất giữa đường)
2006, 2007, 2066, 2067, 1947, 1948: Ốc thượng thổ (Đất trên nóc nhà)
Người Mênh Mộc Sinh vào Các Năm Sau :
(Để biết màu sắc hợp với mênh Mộc các bạn vui lòng tra cứu ở trên)

1950, 1951, 2010, 2011: Tùng bách mộc (Cây tùng bách)
1958, 1959, 2018, 2019: Bình địa mộc (Cây ở đồng bằng)
1972, 1973, 2032, 2033: Tang đố mộc (Gỗ cây dâu)
1980, 1981, 2040, 2041: Thạch lựu mộc (Cây thạch lựu)
1988, 1989, 2048, 2049: Đại lâm mộc (Cây trong rừng lớn)
2002, 2003, 2062, 2063, 1942, 1943: Dương liễu mộc (Cây dương liễu)

CẢM ƠN ĐÃ QUAN TÂM ĐẾN BÀI VIẾT - CHÚC CÁC BẠN LUÔN GẶP MAY MẮN VÀ THÀNH CÔNG!
 
Bất động sản Minh Tiến