Thứ năm, 28/01/2021

Xem ngày tốt xấu


 
Thông tin chung về ngày
Thứ 5: 28-1-2021 - Âm lịch: ngày 16-12 - Bính Tí 丙子 [Hành: Thủy], tháng Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].
Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 47 phút 30 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
Tuổi xung khắc tháng: Đinh Mùi, Ất mui.
Sao: Khuê - Trực: Bế - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).
Trực : Bế
Việc nên làm:

Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu. khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh ( nhưng chớ trị bệnh mắt ), bó cây để chiết nhánh


Việc kiêng kỵ:

Lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ nuôi

Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê
Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Tứ Lục: Xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Cát Khánh: Tốt mọi việc;
Lục Hợp: Tốt mọi việc;
Tục Thế:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Sao xấu
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà;
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Thiên Lại: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Loading...