Chủ nhật, 25/07/2021

Đổi dương lịc và âm lịch


Ngày :  Tháng :  Năm :  
Dương lịchÂm lịch
Chủ nhật
Ngày: 25
Tháng: 7
Năm: 2021
Chủ nhật
16 - 6 âm lịch
Ngày: Giáp Tuất
Tháng: Ất Mùi
Năm: Tân Sửu
Chi tiết về ngày
Chủ nhật: 25-7-2021 - Âm lịch: ngày 16-6 - Giáp Tuất 甲戌 [Hành: Hỏa], tháng Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Thanh Long].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 29 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Sao: Tinh - Trực: Bình - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Bình
Việc nên làm:

Đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, đặt yên chỗ máy, sửa hay làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)


Việc kiêng kỵ:

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.)

Nhị thập Bát tú - Sao: Tinh
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Bát Bạch: Tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Bất tương: Tốt cho việc cưới;
Nguyệt giải: Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Sát cống: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thanh Long: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Yếu yên (thiên quý):   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;
Sao xấu
Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc;
Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc;
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng;
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng;
Sát chủ: Xấu mọi việc;
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam
Ngày xuất hành Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc: Không nên đi xa, xuất hành tài lộc không có kiện cáo đuối lý.
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.