Thứ năm, 25/02/2021

Đổi dương lịc và âm lịch


Ngày :  Tháng :  Năm :  
Dương lịchÂm lịch
Thứ 5
Ngày: 25
Tháng: 2
Năm: 2021
Thứ 5
14 - 1 âm lịch
Ngày: Giáp Thìn
Tháng: Canh Dần
Năm: Tân Sửu
Chi tiết về ngày
Thứ 5: 25-2-2021 - Âm lịch: ngày 14-1 - Giáp Thìn 甲辰 [Hành: Hỏa], tháng Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 52 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: Khuê - Trực: Mãn - Lục Diệu : Xích Khấu
Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).
Trực : Mãn
Việc nên làm:

Xuất hành, đi thuyền, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, đem ngũ cốc vào kho, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, sửa chữa kho vựa, đặt yên chỗ máy, nạp thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt


Việc kiêng kỵ:

Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nạp đơn từ

Nhị thập Bát tú - Sao: Khuê
Việc nên làm: Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh; Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi; Thìn: Tốt vừa vừa
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Chế nhật: Tiểu hung - Nhị Hắc: Rất xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch;
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng;
Thiên Quý: Tốt mọi việc;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Trực tinh: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Sao xấu
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương;
Không phòng: Kỵ giá thú;
Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo;
Quả tú: Xấu với giá thú;
Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng;
Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương;
Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự;
Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành Khổng Minh
Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.